TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhãn hiệu của THE DOW CHEMICAL COMPANY

THE DOW CHEMICAL COMPANY có 61 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 52 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

61 đơn · trang 2/3 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. ECOSMOOTH

    Đơn VN-4-2012-03828 · nộp 07/03/2012 · văn bằng 4-0211968-000
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  2. DOW

    Đơn VN-4-2012-01119 · nộp 19/01/2012 · văn bằng 4-0201465-000
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  3. TEXEFFECT

    Đơn VN-4-2011-21280 · nộp 11/10/2011 · văn bằng 4-0207121-000
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  4. NEPTUNE

    Đơn VN-4-2011-14535 · nộp 18/07/2011 · văn bằng 4-0220532-000
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  5. INVEO

    Đơn VN-4-2011-10293 · nộp 27/05/2011
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  6. VIRUCLEAN

    Đơn VN-4-2011-06653 · nộp 13/04/2011 · văn bằng 4-0185624-000
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  7. FORMASHIELD

    Đơn VN-4-2010-25620 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0188905-000
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  8. PURAGUARD

    Đơn VN-4-2010-18133 · nộp 27/08/2010 · văn bằng 4-0172647-000
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  9. VORATRON

    Đơn VN-4-2010-13317 · nộp 22/06/2010 · văn bằng 4-0173100-000
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  10. VERSAIR

    Đơn VN-4-2010-09721 · nộp 10/05/2010 · văn bằng 4-0173259-000
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  11. STYROFOAM

    Đơn VN-4-2008-05166 · nộp 14/03/2008 · văn bằng 4-0138400-000
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  12. A FEELING THAT LASTS

    Đơn VN-4-2007-01456 · nộp 22/01/2007 · văn bằng 4-0111883-000
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  13. XLA

    Đơn VN-4-2006-20724 · nộp 28/11/2006 · văn bằng 4-0098866-000
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  14. TRENCHCOAT

    Đơn VN-4-2003-10775 · nộp 20/11/2003 · văn bằng 4-0061200-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  15. DOW

    Đơn VN-4-2003-04224 · nộp 03/06/2003 · văn bằng 4-0057326-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  16. DOW

    Đơn VN-4-2003-04223 · nộp 03/06/2003 · văn bằng 4-0057363-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  17. THE FREEDOM YARN

    Đơn VN-4-2003-04222 · nộp 03/06/2003 · văn bằng 4-0057963-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  18. ATTANE

    Đơn VN-4-1998-40158 · nộp 16/11/1998 · văn bằng 4-0033534-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  19. DOW STYROFOAM.

    Đơn VN-4-1997-36896 · nộp 30/12/1997 · văn bằng 4-0032349-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  20. VORALIFE

    Đơn VN-4-1997-35670 · nộp 16/09/1997 · văn bằng 4-0029885-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  21. INDEX

    Đơn VN-4-1997-35669 · nộp 16/09/1997 · văn bằng 4-0029884-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  22. LDLA

    Đơn VN-4-1997-33627 · nộp 15/04/1997 · văn bằng 4-0028076-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  23. SYNALOX

    Đơn VN-4-1997-32595 · nộp 29/01/1997 · văn bằng 4-0026990-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  24. BYNEL

    Đơn VN-4-1996-26795 · nộp 02/01/1996 · văn bằng 4-0022592-000
    Chủ đơn: The Dow Chemical Company

  25. AFFINITY

    Đơn VN-4-1995-21474 · nộp 24/01/1995 · văn bằng 4-0026847-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  26. INSITE

    Đơn VN-4-1995-21473 · nộp 24/01/1995 · văn bằng 4-0017958-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  27. SARAN

    Đơn VN-4-1995-21471 · nộp 24/01/1995 · văn bằng 4-0018024-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  28. DOWLEX

    Đơn VN-4-1994-18070 · nộp 06/05/1994 · văn bằng 4-0014860-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.