Trang chủ
›
Thống kê nhãn hiệu
›
Chủ đơn
Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn
390.813 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.
# Chủ đơn Đơn Có văn bằng
120.901 Công ty TNHH một thành viên chế biến thực phẩm Cửu Long
2
0
120.902 Hộ kinh doanh Nhất Chi Mai Coffee & Tea
2
2
120.903 CÔNG TY CỔ PHẦN ZION
2
1
120.904 Jack Wolfskin Ausrustung Fur Draussen GmbH & Co. KgaA
2
1
120.905 Công ty TNHH thương mại Đại Hưng
2
1
120.906 Đặng Châu Huệ Mẫn
2
0
120.907 Hoàng Tuấn Long, Hoàng Văn Phương
2
1
120.908 Công ty trách nhiệm hữu hạn sapina denzo sài gòn
2
2
120.909 CÔNG TY CỔ PHẦN TAKAO BÌNH ĐỊNH
2
2
120.910 Hộ kinh doanh An An
2
1
120.911 Lê Thế Vũ
2
2
120.912 Công ty cổ phần thiết bị điện Thiên Phú(VN), Công ty TNHH công nghiệp Thiên Phú(VN), Công ty cổ phần thiết bị điện Presenza, Công ty cổ phần tập đoàn công nghiệp Thiên Phú(VN)
2
2
120.913 Mary Quant Cosmetics Japan Limited
2
2
120.914 Trung tâm hành động và liên kết vì môi trường và phát triển
2
2
120.915 Hộ kinh doanh LEE ZONE
2
2
120.916 Công ty cổ phần giải pháp mạng Toàn Cầu
2
0
120.917 Công ty cổ phần Harvest Nutrition
2
2
120.918 Công ty TNHH Cùng Trải Nghiệm
2
1
120.919 Công ty cổ phần thương mại và đầu tư FIVE GRAINS
2
1
120.920 Công ty cổ phần LAS 92
2
1
120.921 Weil, Gotshal & Manges, LLP
2
2
120.922 TOPSONIC CO., LTD.
2
0
120.923 Công ty TNHH dịch vụ và xây dựng Thành Công
2
2
120.924 Công ty TNHH dịch thuật và tư vấn dịch vụ quốc tế WORLD LINK
2
1
120.925 Công ty TNHH FORMAX Việt Nam
2
0
120.926 Công ty TNHH DV và TM Lương Thực Đỗ Tuyên
2
0
120.927 Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Việt Trần
2
0
120.928 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TRANG ANH TH
2
2
120.929 AMOCHY GROUP LTD
2
2
120.930 MOSA INDUSTRIAL CORPORATION
2
2
120.931 Xiaofeng Zhu
2
2
120.932 Rongfeng Chen
2
0
120.933 Grow Solutions Tech, LLC
2
1
120.934 Đặng Hùng
2
0
120.935 Vương Khải Trí
2
2
120.936 Ngô Thị Huyền Trang
2
1
120.937 Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Tín
2
2
120.938 Cơ sở Huỳnh Chí Trung, Cơ sở Huỳnh Chí Trung(VN)
2
2
120.939 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tràng An V.E.M(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Tràng An V.E.M
2
2
120.940 DBI IP Europe S.à.r.l.
2
2
120.941 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Tân Đại Long
2
0
120.942 Nickent Golf Korea Co., Ltd.
2
1
120.943 Ngô Tiến Công
2
0
120.944 Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại dịch vụ Huy Hân Thịnh
2
1
120.945 Shanghai Depp Heal Medical Technology Co., Ltd.
2
1
120.946 Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Giang Nam
2
2
120.947 KLOCKNER - MOELLER GMBH
2
2
120.948 Công ty TNHH công nghệ CO-CO
2
2
120.949 CÔNG TY TNHH FOODRI
2
2
120.950 PB&T PTE. LTD.
2
0
← Trước 1 … 2.417 2.418 2.419 2.420 2.421 … 7.817 Sau → Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).