| 175.801 | Hộ kinh doanh Nguyễn Thành Duy |
1 |
0 |
| 175.802 | Công ty vật tư tổng hợp Phú Yên |
1 |
1 |
| 175.803 | DSM - Firmenich Houdan SAS |
1 |
1 |
| 175.804 | Công ty cổ phần Lassun Việt Nam |
1 |
0 |
| 175.805 | ZHEJIANG HUANQIU SHOES CO.LTD |
1 |
0 |
| 175.806 | Công ty cổ phần Nova Bắc Nam 79 |
1 |
0 |
| 175.807 | Guangdong Qiaomeiren Cosmetics Industrial Co., Ltd. |
1 |
0 |
| 175.808 | Công ty TNHH sản xuất và thương mại HM Việt Nam |
1 |
0 |
| 175.809 | Công ty TNHH một thành viên Đại Dương Phú |
1 |
1 |
| 175.810 | Cty TNHH Công nghệ Sinh học (Việt Nam) Black Pearl, Công ty cổ phần kỹ thuật số Truyền Thông Toàn Cầu |
1 |
0 |
| 175.811 | Công ty TNHH NURIDAL |
1 |
1 |
| 175.812 | Nguyễn Đỗ Như Uyên |
1 |
1 |
| 175.813 | Daeryang Industry Co., Ltd. (KR), DAERYANG INDUSTRY CO., LTD. |
1 |
1 |
| 175.814 | CÔNG TY TNHH CILOU |
1 |
1 |
| 175.815 | Công ty TNHH một thành viên TIỆM MỠ CỦA CAY |
1 |
0 |
| 175.816 | Cửa hàng vàng Kim Tín Thành |
1 |
1 |
| 175.817 | Nhan Thanh Thanh |
1 |
0 |
| 175.818 | Công ty cổ phần COSMOS HOUSING |
1 |
0 |
| 175.819 | Smithkline beecham P.L.C., STERLING WINTHROP INC(US) |
1 |
1 |
| 175.820 | Trương Ngọc Bảo |
1 |
1 |
| 175.821 | Công ty TNHH MTV AZITEK |
1 |
0 |
| 175.822 | Công ty TNHH NEWPACT |
1 |
1 |
| 175.823 | Công ty cổ phần thiết kế & sản xuất thương mại đồ gỗ nội thất YC |
1 |
1 |
| 175.824 | Công ty cổ phần Đầu tư và ứng dụng Khoa học Công nghệ HTT |
1 |
1 |
| 175.825 | Cơ sở sản xuất nước rửa chén Mỹ Phương |
1 |
1 |
| 175.826 | Công ty TNHH đầu tư MITO |
1 |
1 |
| 175.827 | Công ty TNHH ĐT - TM - DV Hoàng Phát |
1 |
0 |
| 175.828 | Công ty TNHH đầu tư và thương mại Z.e.l.m.e.r Việt Nam |
1 |
1 |
| 175.829 | Công ty TNHH Phan Trần(VN), Phan Thị Mỹ Hạnh |
1 |
1 |
| 175.830 | Công ty TNHH phân bón Nông Hải SG |
1 |
0 |
| 175.831 | WPC Corporation |
1 |
1 |
| 175.832 | NGUYỄN ĐỨC THƯ |
1 |
1 |
| 175.833 | CÔNG TY TNHH FIDOVN |
1 |
0 |
| 175.834 | UNITED DISTILLERS LIMITED(GB), UNITED DISTILLERS PLC (Also trading as WILLIAM SANDERSON & SON)(GB), UNITED DISTILLERS & VINTNERS (SJ) B.V(NL), DIAGEO BRANDS B.V., UDV (SJ) LIMITED(GB) |
1 |
1 |
| 175.835 | Công ty cổ phần Negozio Việt Nam |
1 |
1 |
| 175.836 | Nguyễn Tuấn Phong |
1 |
1 |
| 175.837 | Shenzhen Xiyunda Supply Chain Technology Co., Ltd. |
1 |
0 |
| 175.838 | Công ty TNHH CMORE CREATIVE |
1 |
1 |
| 175.839 | Cơ sở giấy vệ sinh Bình Minh |
1 |
0 |
| 175.840 | Công ty TNHH thương mại và xây dựng Mạnh Kiên |
1 |
1 |
| 175.841 | Công ty TNHH GS SPORTS |
1 |
0 |
| 175.842 | Ban quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang |
1 |
1 |
| 175.843 | Công ty TNHH dược phẩm Thảo Mộc(VN), Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA |
1 |
1 |
| 175.844 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NGỌC HOÀNG ANH |
1 |
0 |
| 175.845 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG HUKOVINA |
1 |
1 |
| 175.846 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HOÀNG HẢO GROUP |
1 |
0 |
| 175.847 | Unilever Global IP Limited, Công ty TNHH Unilever Bestfoods và Elida P/S (việt nam)(VN) |
1 |
1 |
| 175.848 | Mediphile Co., Ltd |
1 |
0 |
| 175.849 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VN-TOKYO |
1 |
1 |
| 175.850 | Yueqing Baizhan E-Commerce Co. Ltd |
1 |
0 |