Nhãn hiệu của Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd có 61 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 61 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
61 đơn · trang 1/3 · Xem thống kê chung · Tra một tên
BOTULAXĐơn VN-4-2010-13263 · nộp 21/06/2010 · văn bằng 4-0194953-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
GOCEAMĐơn VN-4-2009-20740 · nộp 28/09/2009 · văn bằng 4-0171242-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
FOCEAMĐơn VN-4-2009-20739 · nộp 28/09/2009 · văn bằng 4-0163414-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
GINAFOSTĐơn VN-4-2009-20738 · nộp 28/09/2009 · văn bằng 4-0163413-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
FIZOTIĐơn VN-4-2009-20737 · nộp 28/09/2009 · văn bằng 4-0163412-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
FATIMIPĐơn VN-4-2009-20736 · nộp 28/09/2009 · văn bằng 4-0163411-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
ROTIFOMĐơn VN-4-2009-20735 · nộp 28/09/2009 · văn bằng 4-0163410-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
ROMEFOKĐơn VN-4-2009-20734 · nộp 28/09/2009 · văn bằng 4-0163409-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
MELABUTINĐơn VN-4-2008-24947 · nộp 21/11/2008 · văn bằng 4-0144308-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
URTRISĐơn VN-4-2008-19212 · nộp 08/09/2008 · văn bằng 4-0139291-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
ULTARAĐơn VN-4-2008-19211 · nộp 08/09/2008 · văn bằng 4-0139290-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
ODANSĐơn VN-4-2008-19209 · nộp 08/09/2008 · văn bằng 4-0178839-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
YUFOTAXĐơn VN-4-2008-12136 · nộp 09/06/2008 · văn bằng 4-0178838-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
YUTRIĐơn VN-4-2008-12129 · nộp 09/06/2008 · văn bằng 4-0142950-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
YUXONĐơn VN-4-2008-12128 · nộp 09/06/2008 · văn bằng 4-0142949-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
YUTAZIMĐơn VN-4-2008-12127 · nộp 09/06/2008 · văn bằng 4-0142948-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
YURAFĐơn VN-4-2008-12126 · nộp 09/06/2008 · văn bằng 4-0142947-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
PIDISAIĐơn VN-4-2008-12125 · nộp 09/06/2008 · văn bằng 4-0142946-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
HEPEDONĐơn VN-4-2008-12124 · nộp 09/06/2008 · văn bằng 4-0142945-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
MIRAFOĐơn VN-4-2008-12122 · nộp 09/06/2008 · văn bằng 4-0142943-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
YUCEFOĐơn VN-4-2008-12118 · nộp 09/06/2008 · văn bằng 4-0136755-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
TAZOTAMĐơn VN-4-2008-02949 · nộp 18/02/2008 · văn bằng 4-0136730-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
KONPIMĐơn VN-4-2008-00985 · nộp 15/01/2008 · văn bằng 4-0142941-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
KOPETIĐơn VN-4-2008-00984 · nộp 15/01/2008 · văn bằng 4-0146058-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
KOCEIMĐơn VN-4-2008-00983 · nộp 15/01/2008 · văn bằng 4-0146057-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
KORAZONĐơn VN-4-2008-00982 · nộp 15/01/2008 · văn bằng 4-0146020-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
KOCEZONEĐơn VN-4-2008-00981 · nộp 15/01/2008 · văn bằng 4-0146019-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
KOZOXIMEĐơn VN-4-2008-00977 · nộp 15/01/2008 · văn bằng 4-0184395-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
KONTAXIMĐơn VN-4-2008-00974 · nộp 15/01/2008 · văn bằng 4-0203551-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
PIDIONEĐơn VN-4-2007-23631 · nộp 19/11/2007 · văn bằng 4-0184582-000
Chủ đơn: Pharmaunity Co., Ltd(KR), Pharmaunity Co., Ltd
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.