Nhãn hiệu của Mylan Pharmaceuticals Private Limited
Mylan Pharmaceuticals Private Limited có 37 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 9 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
37 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
ULCEREST MRTĐơn VN-4-2020-31154 · nộp 05/08/2020
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
ADCClenaĐơn VN-4-2019-14642 · nộp 02/05/2019 · văn bằng 4-0385126-000
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
LEXTEMYĐơn VN-4-2018-02280 · nộp 19/01/2018 · văn bằng 4-0370991-000
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
ULCERESTĐơn VN-4-2017-28373 · nộp 06/09/2017
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
ZIMCOLĐơn VN-4-2015-32869 · nộp 23/11/2015
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
CHOLSTATĐơn VN-4-2015-32868 · nộp 23/11/2015
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
MYHEPĐơn VN-4-2015-18211 · nộp 10/07/2015
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
GraftideĐơn VN-4-2014-29491 · nộp 28/11/2014
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
TroldineĐơn VN-4-2014-29490 · nộp 28/11/2014 · văn bằng 4-0265040-000
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
PROMYLINĐơn VN-4-2014-29489 · nộp 28/11/2014
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
CARDOVACEĐơn VN-4-2014-29488 · nộp 28/11/2014
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
ALBELOCĐơn VN-4-2014-28252 · nộp 18/11/2014 · văn bằng 4-0263742-000
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
TAMATEĐơn VN-4-2014-28250 · nộp 18/11/2014 · văn bằng 4-0263728-000
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
ARAZILĐơn VN-4-2014-28249 · nộp 18/11/2014
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
LAMOGINEĐơn VN-4-2014-28248 · nộp 18/11/2014
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
ZYPINEĐơn VN-4-2014-28247 · nộp 18/11/2014
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
ENLAFAXĐơn VN-4-2014-28246 · nộp 18/11/2014
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
ABISART HCTZĐơn VN-4-2014-28245 · nộp 18/11/2014
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
CAVSTATĐơn VN-4-2014-28244 · nộp 18/11/2014
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
C-FLOXĐơn VN-4-2014-28243 · nộp 18/11/2014
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
KALIXOCINĐơn VN-4-2014-28242 · nộp 18/11/2014
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
VACLOVIRĐơn VN-4-2014-28241 · nộp 18/11/2014
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
SALPRAZĐơn VN-4-2014-09544 · nộp 05/05/2014
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
ZOLIGLITĐơn VN-4-2014-07898 · nộp 15/04/2014 · văn bằng 4-0251004-000
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
DiometĐơn VN-4-2013-30844 · nộp 27/12/2013
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
CardisarĐơn VN-4-2013-30843 · nộp 27/12/2013
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
Cardisar HTĐơn VN-4-2013-30842 · nộp 27/12/2013
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
MyprazolĐơn VN-4-2013-30841 · nộp 27/12/2013
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
MyprilicĐơn VN-4-2013-30840 · nộp 27/12/2013 · văn bằng 4-0244739-000
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
MytiglitĐơn VN-4-2013-30839 · nộp 27/12/2013
Chủ đơn: Mylan Pharmaceuticals Private Limited
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.