TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhãn hiệu của AMERICAN CYANAMID COMPANY

AMERICAN CYANAMID COMPANY có 56 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 56 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

56 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. DEXON

    Đơn VN-4-1995-26071 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0022085-000
    Chủ đơn: American Cyanamid Company

  2. RAMPAGE

    Đơn VN-4-1993-14372 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011948-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  3. VIGOLYTE

    Đơn VN-4-1993-14370 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011946-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  4. POULTRIN

    Đơn VN-4-1993-13757 · nộp 05/06/1993 · văn bằng 4-0011449-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  5. spinnaker

    Đơn VN-4-1993-12660 · nộp 30/03/1993 · văn bằng 4-0010519-000
    Chủ đơn: american cyanamid company

  6. PURSUIT

    Đơn VN-4-1993-11670 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009967-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  7. TRAXAM

    Đơn VN-4-1993-11335 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0010842-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  8. tetramune

    Đơn VN-4-1993-11334 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0014735-000
    Chủ đơn: American Cyanamid Company

  9. PERIOCLINE

    Đơn VN-4-1993-11330 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009826-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  10. OZEX

    Đơn VN-4-1993-11329 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009558-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  11. MAXZIDE

    Đơn VN-4-1993-11328 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009557-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  12. MACRO

    Đơn VN-4-1993-11327 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009825-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  13. LEDERMIX

    Đơn VN-4-1993-11326 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009556-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  14. LEDERCORT

    Đơn VN-4-1993-11325 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009555-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  15. LEDER C

    Đơn VN-4-1993-11324 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009554-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  16. HETRAZAN

    Đơn VN-4-1993-11323 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009553-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  17. DIPSAN

    Đơn VN-4-1993-11322 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009552-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  18. CINOPAL

    Đơn VN-4-1993-11321 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009551-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  19. ARISTOSPAN

    Đơn VN-4-1993-11320 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009550-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  20. ACCOTAB

    Đơn VN-4-1993-11142 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009357-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  21. IMAGE

    Đơn VN-4-1993-11141 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009356-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  22. ASSAULT

    Đơn VN-4-1993-11140 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009355-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  23. ABATE

    Đơn VN-4-1993-11139 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009354-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  24. SCEPTER

    Đơn VN-4-1993-11137 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009353-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  25. LEDERLE

    Đơn VN-4-1992-06782 · nộp 19/03/1992 · văn bằng 4-0006032-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  26. CYANAMID

    Đơn VN-4-1992-06781 · nộp 19/03/1992 · văn bằng 4-0006152-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  27. VARIDASE

    Đơn VN-4-1992-06780 · nộp 19/03/1992 · văn bằng 4-0006031-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  28. CANSTAT

    Đơn VN-4-1992-06774 · nộp 19/03/1992 · văn bằng 4-0006028-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  29. ARTANE

    Đơn VN-4-1992-06773 · nộp 19/03/1992 · văn bằng 4-0006027-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  30. ISOVORIN

    Đơn VN-4-1992-06769 · nộp 19/03/1992 · văn bằng 4-0006024-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.