Nhãn hiệu của Fraser and Neave, Limited, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)
Fraser and Neave, Limited, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG) có 12 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 12 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
12 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
8Đơn VN-4-2009-22902 · nộp 23/10/2009 · văn bằng 4-0170402-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-45437 · nộp 23/02/2000 · văn bằng 4-0037852-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)
F & NĐơn VN-4-2000-45436 · nộp 23/02/2000 · văn bằng 4-0037851-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)
F & N SARSIĐơn VN-4-1999-40881 · nộp 12/02/1999 · văn bằng 4-0039489-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)
Bò XanhĐơn VN-4-1998-39801 · nộp 13/10/1998 · văn bằng 4-0033011-000
Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)
Sư Tử ĐỏĐơn VN-4-1998-39488 · nộp 11/09/1998 · văn bằng 4-0033003-000
Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)
BLUE COWĐơn VN-4-1998-36976 · nộp 03/01/1998 · văn bằng 4-0031570-000
Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)
NUTRISOYĐơn VN-4-1997-35800 · nộp 26/09/1997 · văn bằng 4-0030582-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)
BLUE COW trọng lượng tịnh NET WT: 397g.Đơn VN-4-1997-32841 · nộp 22/02/1997 · văn bằng 4-0031796-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)
FARMHOUSEĐơn VN-4-1995-24537 · nộp 28/08/1995 · văn bằng 4-0020760-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED, Fraser And Neave Limited(SG)
PEARL SWEETENED CONDERSED MILKĐơn VN-4-1992-07263 · nộp 04/04/1992 · văn bằng 4-0006555-000
Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)
DAISYĐơn VN-4-1992-07262 · nộp 04/04/1992 · văn bằng 4-0018603-000
Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.