Nhãn hiệu của Teva Pharmaceutical Industries Limited
Teva Pharmaceutical Industries Limited có 13 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 10 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
13 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
VIACLUSTĐơn VN-4-2013-02243 · nộp 29/01/2013 · văn bằng 4-0222015-000
Chủ đơn: TEVA Pharmaceutical Industries Limited
RYCOMIRĐơn VN-4-2013-02242 · nộp 29/01/2013 · văn bằng 4-0222014-000
Chủ đơn: TEVA Pharmaceutical Industries Limited
TENASTROZOLĐơn VN-4-2011-09707 · nộp 20/05/2011
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Limited
BICALTEVAĐơn VN-4-2011-09706 · nộp 20/05/2011
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Limited
TEVAPIRAĐơn VN-4-2009-08424 · nộp 29/04/2009 · văn bằng 4-0156987-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Limited
TEVARABEĐơn VN-4-2008-22998 · nộp 24/10/2008 · văn bằng 4-0139158-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Limited
RoxetinezĐơn VN-4-2008-18454 · nộp 28/08/2008
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Limited
TevafibrateĐơn VN-4-2008-18453 · nộp 28/08/2008 · văn bằng 4-0136319-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Limited
TevadolacĐơn VN-4-2008-18452 · nộp 28/08/2008 · văn bằng 4-0136318-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Limited
TevatrizineĐơn VN-4-2008-18451 · nộp 28/08/2008 · văn bằng 4-0136317-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Limited
COPAXONEĐơn VN-4-1995-22020 · nộp 13/03/1995 · văn bằng 4-0018502-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Limited
ALPHA D3Đơn VN-4-1994-19235 · nộp 01/08/1994 · văn bằng 4-0014958-000
Chủ đơn: TEVA PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LIMITED
TEVAĐơn VN-4-1994-19234 · nộp 01/08/1994 · văn bằng 4-0014710-000
Chủ đơn: Teva Pharmaceutical Industries Limited
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.