TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhãn hiệu của PHARMASCIENCE INC.

PHARMASCIENCE INC. có 1 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 0 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

1 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn MIGRANOL
    MIGRANOL

    Đơn VN-4-2017-07060 · nộp 24/03/2017 · văn bằng 4-0326320-000
    Chủ đơn: Pharmascience Inc.

  2. Mẫu nhãn Pendo
    Pendo

    Đơn VN-4-2014-09543 · nộp 05/05/2014 · văn bằng 4-0265583-000
    Chủ đơn: Pharmascience Inc.

  3. Mẫu nhãn PENDOPHARM
    PENDOPHARM

    Đơn VN-4-2014-09542 · nộp 05/05/2014 · văn bằng 4-0265582-000
    Chủ đơn: Pharmascience Inc.

  4. Mẫu nhãn pms
    pms

    Đơn VN-4-2013-30845 · nộp 27/12/2013
    Chủ đơn: Pharmascience Inc.

  5. Mẫu nhãn AROXET
    AROXET

    Đơn VN-4-2007-07656 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0117167-000
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  6. Mẫu nhãn LESCHOL
    LESCHOL

    Đơn VN-4-2007-07654 · nộp 03/05/2007
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  7. Mẫu nhãn GEMZIB
    GEMZIB

    Đơn VN-4-2007-07652 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0117165-000
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  8. Mẫu nhãn P pharma science
    P pharma science

    Đơn VN-4-2007-04579 · nộp 19/03/2007 · văn bằng 4-0112659-000
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  9. Mẫu nhãn P
    P

    Đơn VN-4-2007-04578 · nộp 19/03/2007 · văn bằng 4-0112391-000
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  10. Mẫu nhãn P
    P

    Đơn VN-4-2007-04577 · nộp 19/03/2007 · văn bằng 4-0110216-000
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  11. Mẫu nhãn PHARMAROXIM
    PHARMAROXIM

    Đơn VN-4-2006-21525 · nộp 08/12/2006 · văn bằng 4-0108869-000
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  12. Mẫu nhãn PHARMAPIR
    PHARMAPIR

    Đơn VN-4-2006-21524 · nộp 08/12/2006 · văn bằng 4-0108868-000
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  13. Mẫu nhãn GAPENTIN
    GAPENTIN

    Đơn VN-4-2006-20195 · nộp 21/11/2006 · văn bằng 4-0109090-000
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  14. Mẫu nhãn MIGRANOL
    MIGRANOL

    Đơn VN-4-2006-20194 · nộp 21/11/2006
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  15. Mẫu nhãn CHOLSTATIN
    CHOLSTATIN

    Đơn VN-4-2006-20193 · nộp 21/11/2006 · văn bằng 4-0098281-000
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  16. Mẫu nhãn TROBENIDE
    TROBENIDE

    Đơn VN-4-2006-20192 · nộp 21/11/2006 · văn bằng 4-0098511-000
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  17. Mẫu nhãn ACETCO
    ACETCO

    Đơn VN-4-2006-20191 · nộp 21/11/2006 · văn bằng 4-0098510-000
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  18. Mẫu nhãn ACETE
    ACETE

    Đơn VN-4-2006-20190 · nộp 21/11/2006
    Chủ đơn: Pharmascience inc.

  19. Mẫu nhãn PHARMACLOR
    PHARMACLOR

    Đơn VN-4-2006-20189 · nộp 21/11/2006 · văn bằng 4-0105869-000
    Chủ đơn: Pharmascience Inc.

  20. Mẫu nhãn PHARMASONE
    PHARMASONE

    Đơn VN-4-2006-20188 · nộp 21/11/2006
    Chủ đơn: Pharmascience Inc.

  21. Mẫu nhãn PHARMAXICAM
    PHARMAXICAM

    Đơn VN-4-2006-20187 · nộp 21/11/2006 · văn bằng 4-0105868-000
    Chủ đơn: Pharmascience Inc.

  22. Mẫu nhãn VIMERALE
    VIMERALE

    Đơn VN-4-2006-20186 · nộp 21/11/2006
    Chủ đơn: Pharmascience Inc.

  23. Mẫu nhãn CANALEXIN
    CANALEXIN

    Đơn VN-4-2006-20185 · nộp 21/11/2006 · văn bằng 4-0105867-000
    Chủ đơn: Pharmascience Inc.

  24. Mẫu nhãn ALMOXICAM
    ALMOXICAM

    Đơn VN-4-2006-20184 · nộp 21/11/2006 · văn bằng 4-0105936-000
    Chủ đơn: Pharmascience Inc.

  25. Mẫu nhãn ALPOVIC
    ALPOVIC

    Đơn VN-4-2006-20182 · nộp 21/11/2006 · văn bằng 4-0105934-000
    Chủ đơn: Pharmascience Inc.

  26. Mẫu nhãn ZONICAT
    ZONICAT

    Đơn VN-4-2006-20181 · nộp 21/11/2006 · văn bằng 4-0105933-000
    Chủ đơn: Pharmascience Inc.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.