Nhãn hiệu của TINGYI (CAYMAN ISLANDS) HOLDING CORP.
TINGYI (CAYMAN ISLANDS) HOLDING CORP. có 13 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 12 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
13 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-21489 · nộp 10/06/2020 · văn bằng 4-0430195-000
Chủ đơn: TINGYI (CAYMAN ISLANDS) HOLDING CORP.
MASTER KONG [kang: tên họ ở trung quốc; shi: chủ, thầy, thợ cả; fu: dạy, chỉ dẫn, hỗ trợ/bếp trưởng kang, ông chủ kang]Đơn VN-4-2020-21208 · nộp 09/06/2020 · văn bằng 4-0429113-000
Chủ đơn: TINGYI (CAYMAN ISLANDS) HOLDING CORP.
Master KongĐơn VN-4-2019-25996 · nộp 12/07/2019 · văn bằng 4-0429553-000
Chủ đơn: TINGYI (CAYMAN ISLANDS) HOLDING CORP.
kangshifuĐơn VN-4-2019-25986 · nộp 12/07/2019 · văn bằng 4-0397674-000
Chủ đơn: TINGYI (CAYMAN ISLANDS) HOLDING CORP.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2019-25985 · nộp 12/07/2019 · văn bằng 4-0397673-000
Chủ đơn: TINGYI (CAYMAN ISLANDS) HOLDING CORP.
[kang; shi: chủ, thầy, thợ cả; fu: dạy, chỉ dẫn, hỗ trợ; kang shi fu: ông chủ Kang, thầy Kang]Đơn VN-4-2019-25984 · nộp 12/07/2019 · văn bằng 4-0397672-000
Chủ đơn: TINGYI (CAYMAN ISLANDS) HOLDING CORP.
KANG SHI FUĐơn VN-4-2018-07574 · nộp 15/03/2018 · văn bằng 4-0354568-000
Chủ đơn: Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp.
KANG SHI FUĐơn VN-4-2018-07563 · nộp 15/03/2018 · văn bằng 4-0354569-000
Chủ đơn: Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp.
KANG SHI FUĐơn VN-4-2018-07562 · nộp 15/03/2018 · văn bằng 4-0354570-000
Chủ đơn: Tingyi (Cayman Islands) Holding Corp.
MR.KONĐơn VN-4-1996-27635 · nộp 07/03/1996 · văn bằng 4-0023239-000
Chủ đơn: TINGYI (CAYMAN ISLANDS) HOLDING CORP.
MR. KONĐơn VN-4-1996-27634 · nộp 07/03/1996 · văn bằng 4-0023924-000
Chủ đơn: TINGYI (CAYMAN ISLANDS) HOLDING CORP.
[Kang shih fu: hòa bình, thầy giáo, đầu bếp]Đơn VN-4-1996-27633 · nộp 07/03/1996 · văn bằng 4-0023238-000
Chủ đơn: TINGYI (CAYMAN ISLANDS) HOLDING CORP.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
![Mẫu nhãn [kang: tên họ ở trung quốc; shi: chủ, thầy, thợ cả; fu: dạy, chỉ dẫn, hỗ trợ/ bếp trưởng kang, ông chủ kang]](/uploads/nhanhieu/09/VN4202021209-t.webp)