Nhãn hiệu của Lisapharma S.P.A
Lisapharma S.P.A có 22 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 16 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
22 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
LISAFENĐơn VN-4-2011-09565 · nộp 19/05/2011 · văn bằng 4-0197617-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
LAHENDUSĐơn VN-4-2011-05545 · nộp 29/03/2011 · văn bằng 4-0191156-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A

TENPRILĐơn VN-4-2010-00458 · nộp 08/01/2010 · văn bằng 4-0160931-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
REPITAĐơn VN-4-2010-00457 · nộp 08/01/2010 · văn bằng 4-0160930-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
TIBIFORĐơn VN-4-2010-00456 · nộp 08/01/2010 · văn bằng 4-0160929-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
KAIMILĐơn VN-4-2010-00455 · nộp 08/01/2010 · văn bằng 4-0160928-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
SERPENSĐơn VN-4-2009-28394 · nộp 29/12/2009 · văn bằng 4-0165008-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
ONCOSTENĐơn VN-4-2009-28393 · nộp 29/12/2009 · văn bằng 4-0165007-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
VOFEN PreventĐơn VN-4-2009-28392 · nộp 29/12/2009 · văn bằng 4-0165006-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
DRENACOMPLEXĐơn VN-4-2009-28391 · nộp 29/12/2009 · văn bằng 4-0165005-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
SUCRATE gel RX R XĐơn VN-4-2009-02845 · nộp 24/02/2009 · văn bằng 4-0153887-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
LIKACINĐơn VN-4-2008-25780 · nộp 04/12/2008 · văn bằng 4-0151784-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
FOLEPAR B12Đơn VN-4-2008-24907 · nộp 21/11/2008 · văn bằng 4-0150810-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
LISAARFENĐơn VN-4-2008-24906 · nộp 21/11/2008 · văn bằng 4-0150809-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
SUCRATEĐơn VN-4-2008-22658 · nộp 21/10/2008 · văn bằng 4-0141882-000
Chủ đơn: LISAPHARMA S.P.A
SkincolĐơn VN-4-2007-21825 · nộp 29/10/2007 · văn bằng 4-0106857-000
Chủ đơn: Lisapharma S.P.A
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.