Nhãn hiệu của Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp. có 42 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 38 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
42 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
TANOBLISSĐơn VN-4-2023-07134 · nộp 06/03/2023 · văn bằng 4-0519920-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
CEFDIBLISSĐơn VN-4-2022-52319 · nộp 07/12/2022 · văn bằng 4-0521617-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
BALACOBEL IVĐơn VN-4-2022-15965 · nộp 04/05/2022 · văn bằng 4-0487500-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
PHELONIMICĐơn VN-4-2022-13165 · nộp 14/04/2022 · văn bằng 4-0520785-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
NEBILAZĐơn VN-4-2022-09644 · nộp 23/03/2022 · văn bằng 4-0485997-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
TROPHASOĐơn VN-4-2022-09643 · nộp 23/03/2022 · văn bằng 4-0485996-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
FUSEMIĐơn VN-4-2022-09642 · nộp 23/03/2022 · văn bằng 4-0487114-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
BLIFOPERA SĐơn VN-4-2021-47536 · nộp 01/12/2021 · văn bằng 4-0469334-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
BLILDAMETĐơn VN-4-2021-44595 · nộp 15/11/2021 · văn bằng 4-0477408-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution And Consultancy Corp.
FAVIRBLISĐơn VN-4-2021-44379 · nộp 12/11/2021 · văn bằng 4-0468933-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution And Consultancy Corp.
SENAFRECTĐơn VN-4-2021-38478 · nộp 12/10/2021 · văn bằng 4-0463494-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution And Consultancy Corp.
FIXICNALĐơn VN-4-2021-38477 · nộp 12/10/2021 · văn bằng 4-0463493-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution And Consultancy Corp.- DOCXYLIN
Đơn VN-4-2021-38476 · nộp 12/10/2021
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution And Consultancy Corp.
CIPFOXAINĐơn VN-4-2021-38465 · nộp 12/10/2021 · văn bằng 4-0462036-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution And Consultancy Corp.
MASYROXOL SĐơn VN-4-2021-36685 · nộp 29/09/2021 · văn bằng 4-0475240-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
iMAHEXOLĐơn VN-4-2021-35618 · nộp 21/09/2021 · văn bằng 4-0475224-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
SEVALOGUEĐơn VN-4-2021-34664 · nộp 10/09/2021 · văn bằng 4-0464805-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
SEVALOGUE XTĐơn VN-4-2021-34663 · nộp 10/09/2021 · văn bằng 4-0464804-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.- TECEFTIN
Đơn VN-4-2021-31418 · nộp 02/08/2021
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution And Consultancy Corp.
PLINTROBĐơn VN-4-2021-30653 · nộp 26/07/2021 · văn bằng 4-0459438-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
NEGIBUELĐơn VN-4-2021-30652 · nộp 26/07/2021 · văn bằng 4-0459437-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
MXABILĐơn VN-4-2021-30651 · nộp 26/07/2021 · văn bằng 4-0459436-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
CEFBLOXĐơn VN-4-2021-30650 · nộp 26/07/2021 · văn bằng 4-0459435-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.- HEBLITAB
Đơn VN-4-2021-30427 · nộp 23/07/2021
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
BACELETELĐơn VN-4-2021-30426 · nộp 23/07/2021 · văn bằng 4-0463529-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
TYLICEBĐơn VN-4-2021-30425 · nộp 23/07/2021 · văn bằng 4-0463528-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
RIBEFĐơn VN-4-2021-30424 · nộp 23/07/2021 · văn bằng 4-0534266-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
BENRELĐơn VN-4-2021-30423 · nộp 23/07/2021 · văn bằng 4-0463527-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.- BILEFEN
Đơn VN-4-2021-30422 · nộp 23/07/2021
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
TREBIMINEĐơn VN-4-2021-30421 · nộp 23/07/2021 · văn bằng 4-0463526-000
Chủ đơn: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.