TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhãn hiệu của CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd

CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd có 27 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 23 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

27 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn ZOLEOCLAST
    ZOLEOCLAST

    Đơn VN-4-2013-01037 · nộp 15/01/2013 · văn bằng 4-0222196-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  2. Mẫu nhãn PAMDRONIT
    PAMDRONIT

    Đơn VN-4-2013-01036 · nộp 15/01/2013 · văn bằng 4-0222195-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  3. Mẫu nhãn ANRABICIN
    ANRABICIN

    Đơn VN-4-2013-01035 · nộp 15/01/2013 · văn bằng 4-0222194-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  4. Mẫu nhãn METADOXEL
    METADOXEL

    Đơn VN-4-2013-01034 · nộp 15/01/2013 · văn bằng 4-0222193-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  5. Mẫu nhãn LETROBREX
    LETROBREX

    Đơn VN-4-2013-01033 · nộp 15/01/2013 · văn bằng 4-0222192-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  6. Mẫu nhãn PACLITEXCER
    PACLITEXCER

    Đơn VN-4-2013-01032 · nộp 15/01/2013 · văn bằng 4-0222191-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  7. Mẫu nhãn ADVANPLATIN
    ADVANPLATIN

    Đơn VN-4-2013-01031 · nộp 15/01/2013 · văn bằng 4-0222190-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  8. Mẫu nhãn GEMCICIEL
    GEMCICIEL

    Đơn VN-4-2013-01029 · nộp 15/01/2013 · văn bằng 4-0232358-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  9. LEUCOFOLATE

    Đơn VN-4-2012-27486 · nộp 05/12/2012 · văn bằng 4-0227420-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  10. Mẫu nhãn FOSFAMIDE
    FOSFAMIDE

    Đơn VN-4-2012-27485 · nộp 05/12/2012 · văn bằng 4-0227419-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  11. LYMPHOSIDE

    Đơn VN-4-2012-27484 · nộp 05/12/2012 · văn bằng 4-0227418-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  12. Mẫu nhãn TOXIPLANTIN
    TOXIPLANTIN

    Đơn VN-4-2012-27483 · nộp 05/12/2012 · văn bằng 4-0227417-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  13. Mẫu nhãn KADLOK
    KADLOK

    Đơn VN-4-2012-23765 · nộp 23/10/2012 · văn bằng 4-0216102-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  14. Mẫu nhãn C C L PHARMACEUTICALS
    C C L PHARMACEUTICALS

    Đơn VN-4-2012-22581 · nộp 09/10/2012 · văn bằng 4-0233066-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  15. C C L PHARMACEUTICALS

    Đơn VN-4-2012-22580 · nộp 09/10/2012 · văn bằng 4-0233065-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  16. Mẫu nhãn POTETEK
    POTETEK

    Đơn VN-4-2012-22579 · nộp 09/10/2012 · văn bằng 4-0216440-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  17. NTAVIR

    Đơn VN-4-2012-22578 · nộp 09/10/2012 · văn bằng 4-0218675-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  18. Mẫu nhãn MOXY-F
    MOXY-F

    Đơn VN-4-2012-22577 · nộp 09/10/2012 · văn bằng 4-0249930-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  19. Mẫu nhãn ZUVASTAT
    ZUVASTAT

    Đơn VN-4-2012-22576 · nộp 09/10/2012 · văn bằng 4-0216439-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  20. Mẫu nhãn MONTELUK
    MONTELUK

    Đơn VN-4-2012-22575 · nộp 09/10/2012 · văn bằng 4-0218674-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  21. Mẫu nhãn FOSFOMYN
    FOSFOMYN

    Đơn VN-4-2012-22574 · nộp 09/10/2012 · văn bằng 4-0223700-000
    Chủ đơn: CCL PHARMACEUTICALS (PVT) LTD

  22. EPINOL

    Đơn VN-4-2008-06634 · nộp 31/03/2008 · văn bằng 4-0125696-000
    Chủ đơn: CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd

  23. DILCOZYME

    Đơn VN-4-2005-06374 · nộp 31/05/2005 · văn bằng 4-0106601-000
    Chủ đơn: CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.