Nhãn hiệu của PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA có 31 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 19 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
31 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
NexTarĐơn VN-4-2025-38904 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
Time BreakĐơn VN-4-2025-38847 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
Richeese PHÔ MAI DÂUĐơn VN-4-2025-38846 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA- Roll's
Đơn VN-4-2025-38845 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
nabati BIG ROLL'sĐơn VN-4-2025-38844 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
nabati Roll'sĐơn VN-4-2025-38843 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
nabati WRAPZĐơn VN-4-2025-38842 · nộp 04/08/2025 · văn bằng 4-0644553-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
SiiPĐơn VN-4-2025-36806 · nộp 24/07/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
RicheeseĐơn VN-4-2025-31723 · nộp 01/07/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2024-48153 · nộp 08/10/2024 · văn bằng 4-0602613-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
nabatiĐơn VN-4-2024-07363 · nộp 28/02/2024 · văn bằng 4-0614389-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
RichocoĐơn VN-4-2022-48866 · nộp 17/11/2022
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
nabati WAFERĐơn VN-4-2022-48865 · nộp 17/11/2022 · văn bằng 4-0602981-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
nabati BÁNH QUẾĐơn VN-4-2021-44630 · nộp 16/11/2021 · văn bằng 4-0585324-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
nabati BÁNH QUẾ LONG STICK Richoco Nhân Sô Cô LaĐơn VN-4-2021-44629 · nộp 16/11/2021
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
GrakerĐơn VN-4-2021-00334 · nộp 06/01/2021 · văn bằng 4-0452699-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
GRAKERĐơn VN-4-2021-00333 · nộp 06/01/2021 · văn bằng 4-0452415-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
NABATI CRACKSTERĐơn VN-4-2019-37823 · nộp 27/09/2019 · văn bằng 4-0479815-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
CRACKSTERĐơn VN-4-2019-37822 · nộp 27/09/2019 · văn bằng 4-0405368-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA- RICHEESE BLACK
Đơn VN-4-2019-27943 · nộp 26/07/2019
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
NABATI GATITOĐơn VN-4-2019-23046 · nộp 24/06/2019 · văn bằng 4-0485261-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
GATITOĐơn VN-4-2019-23045 · nộp 24/06/2019 · văn bằng 4-0399195-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
nabatiĐơn VN-4-2019-14729 · nộp 03/05/2019 · văn bằng 4-0572694-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
NEXTARĐơn VN-4-2018-33828 · nộp 01/10/2018 · văn bằng 4-0380449-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
NEXTARĐơn VN-4-2018-33827 · nộp 01/10/2018 · văn bằng 4-0380523-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
NABATI BISVITĐơn VN-4-2018-33826 · nộp 01/10/2018 · văn bằng 4-0472451-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
BISVIT nabatiĐơn VN-4-2018-33825 · nộp 01/10/2018 · văn bằng 4-0462779-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA- Louise nabati Langue-de-Chat
Đơn VN-4-2018-26517 · nộp 08/08/2018
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
LOUISEĐơn VN-4-2018-10543 · nộp 09/04/2018 · văn bằng 4-0380117-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
nabatiĐơn VN-4-2010-24564 · nộp 23/11/2010 · văn bằng 4-0187160-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.