Nhãn hiệu của Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC.
Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. có 54 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 53 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
54 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
- SIMPEXEN
Đơn VN-4-2005-09180 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0079130-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - DUTENOLA
Đơn VN-4-2005-09023 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0083186-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - TRIPIRILA
Đơn VN-4-2005-09022 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0085514-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - KUPCHI
Đơn VN-4-2005-09021 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0085513-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - TRAMAPEN
Đơn VN-4-2005-07590 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076977-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - QUIZINE
Đơn VN-4-2005-06504 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0085586-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - UDOPA
Đơn VN-4-2005-03740 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0083122-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - NEWDOPINE
Đơn VN-4-2005-03739 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0085202-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - TAZET
Đơn VN-4-2005-01721 · nộp 17/02/2005 · văn bằng 4-0085644-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - WINDCIN
Đơn VN-4-2005-01670 · nộp 16/02/2005 · văn bằng 4-0078080-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - MEXBONG
Đơn VN-4-2005-00739 · nộp 19/01/2005 · văn bằng 4-0081668-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - CITILIN
Đơn VN-4-2005-00738 · nộp 19/01/2005 · văn bằng 4-0081667-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - INTOLACIN
Đơn VN-4-2005-00644 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0078613-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - TANSAN
Đơn VN-4-2005-00643 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0078612-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - POWERTONA EYE
Đơn VN-4-2005-00335 · nộp 10/01/2005 · văn bằng 4-0076235-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - POWERTONA O. B
Đơn VN-4-2005-00334 · nộp 10/01/2005 · văn bằng 4-0076234-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - POWERTONA LIVER
Đơn VN-4-2005-00333 · nộp 10/01/2005 · văn bằng 4-0076256-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - POWERTONA CIRCU
Đơn VN-4-2005-00332 · nộp 10/01/2005 · văn bằng 4-0076255-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - UNABUTOL
Đơn VN-4-2004-14635 · nộp 29/12/2004 · văn bằng 4-0077708-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - BRENTOL
Đơn VN-4-2004-13016 · nộp 22/11/2004 · văn bằng 4-0076455-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - KUPRIBAVIRIN
Đơn VN-4-2004-10994 · nộp 13/10/2004 · văn bằng 4-0070687-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - CEFUTINA
Đơn VN-4-2004-10903 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0070685-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - KUPCEFRINE
Đơn VN-4-2004-10709 · nộp 06/10/2004 · văn bằng 4-0071777-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - KUPUNICLOR
Đơn VN-4-2004-10708 · nộp 06/10/2004 · văn bằng 4-0071776-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - UNISILIN
Đơn VN-4-2004-09802 · nộp 17/09/2004 · văn bằng 4-0071303-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - KUPTAMETE
Đơn VN-4-2004-09801 · nộp 17/09/2004 · văn bằng 4-0073394-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - KUPTERANEX
Đơn VN-4-2004-09664 · nộp 16/09/2004 · văn bằng 4-0071606-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - KUPUNIVIT-E
Đơn VN-4-2004-09501 · nộp 13/09/2004 · văn bằng 4-0070188-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - HELWON
Đơn VN-4-2004-09500 · nộp 13/09/2004 · văn bằng 4-0073114-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. - KUPATOPIA
Đơn VN-4-2004-09499 · nộp 13/09/2004 · văn bằng 4-0072389-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.