SUMINOL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1985-00375, ngày nộp 14/10/1985. Hết hạn
| Nhãn hiệu | SUMINOL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1985-00375 |
| Ngày nộp đơn | 14/10/1985 |
| Ngày công bố đơn | 22/09/1986 |
| Số văn bằng | 4-0000359-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 10/04/1986 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công Ty SUMITOMO CHEMICAL COMPANY,LTD. 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 2 · Sơn, mực, chất phủ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1985-00375).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
SUMINOE Đã rút đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-09943 · nhóm 11
SUMINGON Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-10379 · nhóm 30
Sumio Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-12735 · nhóm 21
SUMIKO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-09641 · nhóm 25, 26, 28
sumin Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-32573 · nhóm 35
Sumiko Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-27810 · nhóm 30
SUMIFYL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-22110 · nhóm 5
SUMIO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-30110 · nhóm 3
SUMICO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-29749 · nhóm 9
sumiro Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-26855 · nhóm 11
Nhãn khác của Công Ty SUMITOMO CHEMICAL COMPANY,LTD. — 7 đơn
PRALLE Hết hạn
đơn VN-4-1986-00545 · nộp 12/05/1986 · nhóm 1, 5
AMINYL Hết hạn
đơn VN-4-1985-00367 · nộp 14/10/1985 · nhóm 2
NAPHTHOIDE Hết hạn
đơn VN-4-1985-00369 · nộp 14/10/1985 · nhóm 2
NIHONTHRENE Hết hạn
đơn VN-4-1985-00370 · nộp 14/10/1985 · nhóm 2
SUMILIGHT Hết hạn
đơn VN-4-1985-00374 · nộp 14/10/1985 · nhóm 2
UNITHRON Hết hạn
đơn VN-4-1985-00377 · nộp 14/10/1985 · nhóm 2
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.