TRIMWALL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1992-07862, ngày nộp 30/05/1992. Hết hạn
| Nhãn hiệu | TRIMWALL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1992-07862 |
| Ngày nộp đơn | 30/05/1992 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0007159-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 30/12/1992 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | BHP STEEL (JLA) PTY. LIMITED(AU), BlueScope Steel Limited, JOHN LYSAGHT (AUSTRALIA) LIMITED(AU) 11 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1992-07862).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
TRI MALL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-33924 · nhóm 35
TRIPWELL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-41766 · nhóm 5
PRIMEALL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-53683 · nhóm 30
TAIWALL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-39988 · nhóm 12
Nhãn khác của BHP STEEL (JLA) PTY. LIMITED(AU), BlueScope Steel Limited, JOHN LYSAGHT (AUSTRALIA) LIMITED(AU) — 11 đơn
GALVABOND Hết hạn
đơn VN-4-1992-09120 · nộp 17/09/1992 · nhóm 6
HI-TEN Hết hạn
đơn VN-4-1992-09121 · nộp 17/09/1992 · nhóm 6
LYTGAL Hết hạn
đơn VN-4-1992-09122 · nộp 17/09/1992 · nhóm 6
LITEDEK Hết hạn
đơn VN-4-1992-07863 · nộp 30/05/1992 · nhóm 6
ZINCALUME Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-07864 · nộp 30/05/1992 · nhóm 6
TRIMDEK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-07865 · nộp 30/05/1992 · nhóm 6
SPANDEK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-07866 · nộp 30/05/1992 · nhóm 6
CUSTOM ORB Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-07867 · nộp 30/05/1992 · nhóm 6
KLIP-LOK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-07869 · nộp 30/05/1992 · nhóm 6
BONDEK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-07871 · nộp 30/05/1992 · nhóm 6
Đang hiện 10 đơn mới nhất trong 11 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.