AUSMARK
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1992-07908, ngày nộp 02/06/1992. Hết hạn
| Nhãn hiệu | AUSMARK Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1992-07908 |
| Ngày nộp đơn | 02/06/1992 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/1993 |
| Số văn bằng | 4-0006942-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/12/1992 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | SIDDONS RAMSET LIMITED(AU), SNODDIS TESMAR LIMITED (IN LIQUIDATION)(AU), CETRAM PTY LTD. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1992-07908).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
AUSMART Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-23872 · nhóm 35
AUMARK Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-07271 · nhóm 12
AUSSMART Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-28088 · nhóm 6
U MARK Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-60383 · nhóm 9
AUSMAX Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-41959 · nhóm 4
AUSMILK Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-16855 · nhóm 5, 29, 30, 32
AUSTAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-08651 · nhóm 29, 30, 35
AURAMARK Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-04924 · nhóm 35, 45
Numark Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-19820 · nhóm 9, 11
Acmark Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-24137 · nhóm 9
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.