PALACE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1995-22690, ngày nộp 28/04/1995. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | PALACE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1995-22690 |
| Ngày nộp đơn | 28/04/1995 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/1996 |
| Số văn bằng | 4-0019122-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 21/11/1995 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Viện kinh tế kỹ thuật thuốc lá 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 34 · Thuốc lá và đồ dùng cho người hút |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1995-22690).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
PALACE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-32534 · nhóm 10
PALACE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-03920 · nhóm 34
PALACE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2010-07977 · nhóm 5
PALACE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-06328 · nhóm 29
PALACE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-13657 · nhóm 30
PALACE Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-26278 · nhóm 34
Pala ce Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2017-18523 · nhóm 1, 2, 19
PLACE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-54140 · nhóm 25
PLACE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-07675 · nhóm 25
VALACE Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-12819 · nhóm 5
Nhãn khác của Viện kinh tế kỹ thuật thuốc lá — 7 đơn
SUNFISH Bị từ chối
đơn VN-4-2006-08714 · nộp 07/06/2006 · nhóm 34
@ Bị từ chối
đơn VN-4-2006-08715 · nộp 07/06/2006 · nhóm 34
MARTIN Bị từ chối
đơn VN-4-2006-08718 · nộp 07/06/2006 · nhóm 34
MARSHAL Bị từ chối
đơn VN-4-2006-08719 · nộp 07/06/2006 · nhóm 34
MALLOW Hết hạn
đơn VN-4-2006-08720 · nộp 07/06/2006 · nhóm 34
NONIC Hết hạn
đơn VN-4-2006-03948 · nộp 21/03/2006 · nhóm 34
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.