GREEN PARK
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1995-26053, ngày nộp 20/11/1995. Hết hạn
| Nhãn hiệu | GREEN PARK Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1995-26053 |
| Ngày nộp đơn | 20/11/1995 |
| Ngày công bố đơn | 28/08/1996 |
| Số văn bằng | 4-0021199-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/06/1996 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phương Đông 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1995-26053).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
GREEN PARK Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-21843 · nhóm 41
GREEN PARK Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-33240 · nhóm 36, 43
GreenPark Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2014-07212 · nhóm 41, 43, 45
GREENPARK Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-52239 · nhóm 9, 28, 35, 38, 41
GREEN I - PARK Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-06468 · nhóm 36, 37, 41
GREENMARK Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-15492 · nhóm 36
Greenpack Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-04000 · nhóm 28, 40
GREENPACK Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-17029 · nhóm 16
GREENMARK Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-25624 · nhóm 19
Greenmark Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-21826 · nhóm 29
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn Phương Đông — 5 đơn
V M Hết hạn
đơn VN-4-2006-07302 · nộp 12/05/2006 · nhóm 36, 37, 43
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2006-07303 · nộp 12/05/2006 · nhóm 43
Bò tùng xẻo Hết hạn
đơn VN-4-2006-07304 · nộp 12/05/2006 · nhóm 43
CÔNG VIÊN XANH GI Hết hạn
đơn VN-4-1996-29081 · nộp 10/06/1996 · nhóm 42
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.