GOLDEN BEAR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1997-33143, ngày nộp 14/03/1997. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | GOLDEN BEAR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1997-33143 |
| Ngày nộp đơn | 14/03/1997 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0027724-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 30/07/1998 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | GOLDEN BEAR INTERNATIONAL, INC.(US), NICKLAUS COMPANIES, LLC 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1997-33143).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
GOLDEN BEAR Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1993-13485 · nhóm 25
Golden Gear Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-24514 · nhóm 35
GOLDEN BEACH Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-03837 · nhóm 5, 37
GOLDEN BEACH Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2003-10355 · nhóm 19
Gấu Vàng GOLDEN BEAR NUTRITION Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2005-13388 · nhóm 31
GOLDENBAC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-17581 · nhóm 21
GOLDEN BEES Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-38371 · nhóm 35, 36, 41
Golden Bat Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-13005 · nhóm 18
GOLDEN PEARL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-19110 · nhóm 43
GOLDEN STAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-19571 · nhóm 35, 36, 41, 45
Nhãn khác của GOLDEN BEAR INTERNATIONAL, INC.(US), NICKLAUS COMPANIES, LLC — 4 đơn
JACK NICKLAUS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-33142 · nộp 14/03/1997 · nhóm 18
NICKLAUS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-33144 · nộp 14/03/1997 · nhóm 18
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-33145 · nộp 14/03/1997 · nhóm 18
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.