CAMLOCK
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1998-39832, ngày nộp 16/10/1998. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | CAMLOCK Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1998-39832 |
| Ngày nộp đơn | 16/10/1998 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0032929-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 23/12/1999 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Camlock Systems Limited, CAMLOCK SYSTEMS PLC.(GB) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1998-39832).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
LOCK&CAM Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2019-36493 · nhóm 9
CasLock Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-25780 · nhóm 9
CAMLOD Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2007-09333 · nhóm 5
CAMCOC Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2006-02627 · nhóm 5
CAM LONG Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-58517 · nhóm 25
Camlồ Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2013-00751 · nhóm 32
Cam Lồ Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2010-23009 · nhóm 5
CapRock Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-28884 · nhóm 1, 9, 16, 17
MAXLOCK Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-06035 · nhóm 7, 8, 10, 11
CASSOCK Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-00514 · nhóm 6
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.