DƯƠNG ĐÔNG DĐ
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1998-40313, ngày nộp 03/12/1998. Hết hạn
| Nhãn hiệu | DƯƠNG ĐÔNG DĐ Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1998-40313 |
| Ngày nộp đơn | 03/12/1998 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0034241-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 19/06/2000 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Minh Châu(VN), Công ty TNHH Nông sản thực phẩm Lục tỉnh(VN), Công ty TNHH nông sản thực phẩm Lục Tỉnh |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1998-40313).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
Đông Dương D D Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2012-11448 · nhóm 42
ĐD ĐÔNG DƯƠNG Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2011-04472 · nhóm 37
ĐD ĐÔNG DƯƠNG Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2007-00836 · nhóm 35, 37, 40
DƯƠNG ĐÔNG DDI Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2003-09534 · nhóm 35, 36, 41
DONG DONG D D Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-31645 · nhóm 35
DUONG DONG Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2006-13168 · nhóm 32
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.