HAPYEAR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-45361, ngày nộp 10/02/2000. Hết hạn
| Nhãn hiệu | HAPYEAR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-45361 |
| Ngày nộp đơn | 10/02/2000 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0038387-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/09/2001 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Cẩm Tú. 2 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-45361).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HAPYCAR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-60568 · nhóm 9
Happy Bear Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-10251 · nhóm 16
happy car Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-40171 · nhóm 37, 39
HAPPYCAR Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-04909 · nhóm 35
HAPPYBEAR Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-64048 · nhóm 35
HAPPYBEAR Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-64049 · nhóm 35
HAPYDAD Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-01647 · nhóm 5
HAPICAR Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-44587 · nhóm 20
HAPY FAM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-03025 · nhóm 35
Haper Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-21350 · nhóm 16
Nhãn khác của Cơ sở Cẩm Tú. — 2 đơn
Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
