SAGIKO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-45947, ngày nộp 06/04/2000. Hết hạn
| Nhãn hiệu | SAGIKO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-45947 |
| Ngày nộp đơn | 06/04/2000 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0037920-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 02/08/2001 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | CHIA KHIM LEE FOOD INDUSTRIES PTE LTD. 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-45947).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Sagiko Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-55189 · nhóm 29, 30, 32
SAGIKO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-22828 · nhóm 5
SAGIKO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1992-10220 · nhóm 29, 30, 32
SUGIKO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-16258 · nhóm 6, 19, 35, 37, 39, 40, 42, 44
Agiko Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-43909 · nhóm 2
NAGIKO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-03249 · nhóm 12, 35
SAiko Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-64936 · nhóm 2
SAIKO Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-21534 · nhóm 9
MAGIKO Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1994-18574 · nhóm 14
SAIKO Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-55589 · nhóm 10
Nhãn khác của CHIA KHIM LEE FOOD INDUSTRIES PTE LTD. — 5 đơn
JADE Bị từ chối
đơn VN-4-2019-06640 · nộp 07/03/2019 · nhóm 32
ISO by SAGIKO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-27166 · nộp 01/09/2016 · nhóm 32
COCOPLUS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-17854 · nộp 08/07/2015 · nhóm 32
GOLD COW Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-32414 · nộp 17/01/1997 · nhóm 30, 32
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.