MANDARIN ORIENTAL.
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-49155, ngày nộp 23/08/2000. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | MANDARIN ORIENTAL. Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-49155 |
| Ngày nộp đơn | 23/08/2000 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0042096-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 15/07/2002 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | MANDARIN ORIENTAL SERVICES B.V.(NL), Mandarin Oriental (UK) Limited, Mandarin Oriental (UK) Limited(GB) 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-49155).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
MANDARIN ORIENTAL Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-33775 · nhóm 35, 36, 43
MANDARIN ORIENTAL Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2006-03361 · nhóm 35, 43
MANDARIN ORIENTAL Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2006-03365 · nhóm 43
MANDARIN ORIENTAL Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2004-12337 · nhóm 35
MANDARIN ORIENTAL Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1992-08708 · nhóm 16, 30, 42
MANDARIN ORIENTAL Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2026-09174 · nhóm 3
Nhãn khác của MANDARIN ORIENTAL SERVICES B.V.(NL), Mandarin Oriental (UK) Limited, Mandarin Oriental (UK) Limited(GB) — 5 đơn
[hình] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-08707 · nộp 10/07/1992 · nhóm 16, 30
MANDARIN ORIENTAL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-08708 · nộp 10/07/1992 · nhóm 16, 30, 42
MANDARIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1988-01209 · nộp 20/12/1988 · nhóm 42
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1988-01211 · nộp 20/12/1988 · nhóm 42
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.