NUTRIKIDS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-50313, ngày nộp 12/09/2000. Hết hạn
| Nhãn hiệu | NUTRIKIDS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-50313 |
| Ngày nộp đơn | 12/09/2000 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0043370-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 23/09/2002 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | INTERNATIONAL NUTRITION CO., LTD. A/S 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-50313).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Nuki kids Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-07418 · nhóm 3, 35
NUTRIKID Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-10363 · nhóm 5, 29, 35
NUTRIKID Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-41557 · nhóm 29
Nubbi KIDS Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2013-27214 · nhóm 5
NUTRI BIRD'S Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-29315 · nhóm 32
Cuti Kids Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-25430 · nhóm 29
Nutri-Aid Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-22031 · nhóm 5, 29
NUTRIZIDE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-17920 · nhóm 5
NUTRIKING Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-22219 · nhóm 5, 29, 35
NUTRIPID Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-03589 · nhóm 31
Nhãn khác của INTERNATIONAL NUTRITION CO., LTD. A/S — 4 đơn
DUPRO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-01200 · nộp 23/01/2006 · nhóm 5
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-1999-43170 · nộp 10/09/1999 · nhóm 5, 29, 30
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-1999-43171 · nộp 10/09/1999 · nhóm 5, 29, 30
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.