Thịnh Khang
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-01127, ngày nộp 15/03/2001. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Thịnh Khang Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-01127 |
| Ngày nộp đơn | 15/03/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0044098-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/11/2002 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Thịnh Khang (THINH KHANG CO., LTD)(VN), Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Thịnh Khang (THINH KHANG CO., LTD) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-01127).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Khang Thịnh Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2020-46176 · nhóm 5, 29, 31
Khang Thịnh Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2015-12183 · nhóm 32
KHANG THINH Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2010-17608 · nhóm 12
Khang Thinh Hết hạn
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2012-00463 · nhóm 3
Khang Thịnh Hết hạn
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2009-03610 · nhóm 37
Khang Thịnh Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2015-31944 · nhóm 35
Khang Thịnh Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2014-05342 · nhóm 30
Thịnh Trang Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-55180 · nhóm 29
Tinh Quân Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-02990 · nhóm 5
TINKAN Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2010-10812 · nhóm 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.