THIN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-02075, ngày nộp 14/05/2001. Hết hạn
| Nhãn hiệu | THIN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-02075 |
| Ngày nộp đơn | 14/05/2001 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2002 |
| Số văn bằng | 4-0041545-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 07/06/2002 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nguyễn Thị Hường(VN), Trần Mạnh Thìn |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-02075).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TỊNH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-13641 · nhóm 44
tinh Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-01901 · nhóm 3
ting Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-15298 · nhóm 36
ting Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-15297 · nhóm 36
Tin Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-00309 · nhóm 38, 42
Tin Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-28179 · nhóm 9
TIIN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-20734 · nhóm 1, 3
TYING Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-36769 · nhóm 12, 35
Tình Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-07578 · nhóm 30
Tình Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-07579 · nhóm 30
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.