Nguyên Trân
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-02719, ngày nộp 18/06/2001. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Nguyên Trân Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-02719 |
| Ngày nộp đơn | 18/06/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0042857-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 15/08/2002 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Nguyên Trân 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-02719).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NGUYỄN &TRẦN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-51700 · nhóm 45
Trần Nguyên Hết hạn
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-1990-02670 · nhóm 16
Trần Nguyễn Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2020-15581 · nhóm 4
Trần Nguyễn Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2019-42871 · nhóm 42
NGUYỄN CHANH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-54502 · nhóm 41
Nguyễn Khang Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-08879 · nhóm 16, 24
Nguyễn Khang Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-31765 · nhóm 16, 24
NGUYỄN QUANG Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-41572 · nhóm 20
nguyen trang Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-28110 · nhóm 25, 35
Nguyên Quán Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-28295 · nhóm 43
Nhãn khác của Cơ sở Nguyên Trân — 3 đơn
n T Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-05861 · nộp 31/03/2011 · nhóm 29
NGUYEN TRAN OAN TRAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-14387 · nộp 23/12/2004 · nhóm 30
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.