Hynix
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-02969, ngày nộp 02/07/2001. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Hynix Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-02969 |
| Ngày nộp đơn | 02/07/2001 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2002 |
| Số văn bằng | 4-0042987-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 21/08/2002 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | HYNIX SEMICONDUCTOR INC.(KR), SK Hynix Inc. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-02969).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HONIX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-52461 · nhóm 25, 35
Hynkix Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-51191 · nhóm 35
FYNIX Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-10156 · nhóm 35, 36
LYNIX Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-22101 · nhóm 9
HYNIB Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-27379 · nhóm 5
HYNIT Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-29022 · nhóm 11
Phinix Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-51835 · nhóm 44
HYLIS Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-04382 · nhóm 4, 35
WINIX Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-41168 · nhóm 11
SINIX Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-28236 · nhóm 14
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.