SEPTWOLVES
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-02999, ngày nộp 04/07/2001. Mất hiệu lực
| Nhãn hiệu | SEPTWOLVES Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-02999 |
| Ngày nộp đơn | 04/07/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0042665-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 07/08/2002 |
| Tình trạng | Mất hiệu lực |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | LONGYAN TOBACCO INDUSTRIAL CO., LTD.(CN), LONGYAN CIGARETTE FACTORY(CN), China Tobacco Fujian Industrial Co., Ltd. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 34 · Thuốc lá và đồ dùng cho người hút |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-02999).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
SEPTWOLVES Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-43960 · nhóm 34
SEPTWOLVES Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-06689 · nhóm 24
Septwolves Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-62257 · nhóm 34
SEPTWOLVES QI QI HEN BAY CON CHO SOI Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2002-08176 · nhóm 18, 35
SEPTWOLVES [qĩ: số bảy; pi: con, cái; hen: chó sói] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2013-17669 · nhóm 18, 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.