MUSTANG M
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-03139, ngày nộp 13/07/2001. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MUSTANG M Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-03139 |
| Ngày nộp đơn | 13/07/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0049920-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/06/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | SIAM FURUKAWA CO., LTD. 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-03139).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Mustang Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-15718 · nhóm 9
Mustang Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-47323 · nhóm 34
MUSTANG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-19021 · nhóm 12
MUSTANG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2001-03925 · nhóm 5
Mustang Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-02237 · nhóm 10
MUSTANG Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1992-06988 · nhóm 9
MUSTANG Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1992-06786 · nhóm 12
MUSTANG Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-27165 · nhóm 12
MUSTANG Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-24963 · nhóm 12
MUSANG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1999-44741 · nhóm 30
Nhãn khác của SIAM FURUKAWA CO., LTD. — 4 đơn
FUKUDA HIDASH Hết hạn
đơn VN-4-2002-00523 · nộp 29/01/2002 · nhóm 9
STC Hết hạn
đơn VN-4-2001-04704 · nộp 10/10/2001 · nhóm 9
SB Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-04705 · nộp 10/10/2001 · nhóm 9
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.