CONCORD
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-04908, ngày nộp 07/02/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | CONCORD Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-04908 |
| Ngày nộp đơn | 07/02/2002 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0047616-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/06/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH sản xuất và thương mại Văn Minh AB 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-04908).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CONCORD Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-15462 · nhóm 12
CONCORD Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-07455 · nhóm 34
Concorde Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-45717 · nhóm 12
CONCORDE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-00676 · nhóm 5
CONCORDE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-17562 · nhóm 10
CONCORDE Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1995-25802 · nhóm 12
CONCORDE Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1993-12425 · nhóm 16, 39
CONCORD C2 Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2009-07859 · nhóm 14
CONCORD C1 Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2008-22013 · nhóm 14
STAR CONCORD Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-57975 · nhóm 39
Nhãn khác của Công ty TNHH sản xuất và thương mại Văn Minh AB — 6 đơn
ASIANCO Hết hạn
đơn VN-4-2001-04907 · nộp 22/10/2001 · nhóm 35
VAN MINH AB Hết hạn
đơn VN-4-2001-04629 · nộp 04/10/2001 · nhóm 35
SUPER-CANXIMAX Hết hạn
đơn VN-4-2001-02022 · nộp 10/05/2001 · nhóm 35
VAMIAB Hết hạn
đơn VN-4-2001-02023 · nộp 10/05/2001 · nhóm 35
SUPER-DOLOMAX Hết hạn
đơn VN-4-2001-02024 · nộp 10/05/2001 · nhóm 35
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.