KING TIME
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-00380, ngày nộp 22/01/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | KING TIME Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-00380 |
| Ngày nộp đơn | 22/01/2002 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2003 |
| Số văn bằng | 4-0048053-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 19/06/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH xây dựng - thương mại - kinh doanh nhà Nhật Minh |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-00380).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KING TIME Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1991-03241 · nhóm 14
Ting Time Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-40752 · nhóm 31
Skintime Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-13051 · nhóm 44
VINTIME Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-22870 · nhóm 11, 35
WinTime Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2006-08953 · nhóm 25
KINGTYRE Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-10524 · nhóm 35
KINGTYRE Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-08890 · nhóm 35
King Life Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-15117 · nhóm 29, 30, 43
KING FIRE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-30550 · nhóm 9
KINGHOME Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-25478 · nhóm 20
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.