Phú Hào
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-01070, ngày nộp 05/03/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Phú Hào Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-01070 |
| Ngày nộp đơn | 05/03/2002 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0046742-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 15/05/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại Trúc Hương Bến tre 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-01070).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Phú Hào Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-44937 · nhóm 30
Phú Hào Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1997-34590 · nhóm 25
Phú Hào Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1993-14577 · nhóm 14
Phú Hảo Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2006-08480 · nhóm 30
PHÙ DAO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-31418 · nhóm 29, 30
Phú Thảo Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-37802 · nhóm 35
PHU HAU Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-18280 · nhóm 9, 35
Phú Hậu Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-28341 · nhóm 30
Phú Hải Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-40237 · nhóm 33
Phúc Hảo Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-29654 · nhóm 35
PHÙ DAO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-31418 · nhóm 29, 30
Phú Thảo Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-37802 · nhóm 35
PHU HAU Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-18280 · nhóm 9, 35
Phú Hậu Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-28341 · nhóm 30
Phú Hải Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-40237 · nhóm 33
Phúc Hảo Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-29654 · nhóm 35
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại Trúc Hương Bến tre — 6 đơn
Phú Hào Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-44937 · nộp 29/10/2020 · nhóm 30
Trúc Giang Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-24657 · nộp 25/07/2018 · nhóm 29, 30
Trúc Giang Bị từ chối
đơn VN-4-2014-07222 · nộp 07/04/2014 · nhóm 29, 30
THANH HUONG Bị từ chối
đơn VN-4-2004-12001 · nộp 02/11/2004 · nhóm 29
Trường Thịnh Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-12002 · nộp 02/11/2004 · nhóm 29, 30
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.