FUNMIX
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-02164, ngày nộp 23/04/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | FUNMIX Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-02164 |
| Ngày nộp đơn | 23/04/2002 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2003 |
| Số văn bằng | 4-0048197-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/06/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Trần Quốc Gia Lộc, Công ty cổ phần Tân Tân(VN) 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-02164).
Nhãn tương tự — 7 nhãn giống nhất
FunMix Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-43811 · nhóm 29, 30
FunMix Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-43812 · nhóm 29, 30
FUNMIC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-18779 · nhóm 10, 21, 35
FUN MAX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-06879 · nhóm 22
FUNIX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-11252 · nhóm 41
Sunmix Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-18737 · nhóm 11, 35
TÂN TÂN FUNMIX SNACKS THAP CAM Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2002-07218 · nhóm 30
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Trần Quốc Gia Lộc, Công ty cổ phần Tân Tân(VN) — 6 đơn
CHOCOPLUS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-07281 · nộp 12/05/2006 · nhóm 30
TÂN TÂN FUNMIX SNACKS THAP CAM Hết hạn
đơn VN-4-2002-07218 · nộp 05/11/2002 · nhóm 30
TANTAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-05322 · nộp 30/08/2002 · nhóm 30
TÂN TÂN GREEN PEAS ĐậU HOà LAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-03030 · nộp 06/07/2001 · nhóm 29
tân tân Hết hạn
đơn VN-4-2001-01922 · nộp 04/05/2001 · nhóm 30
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.