(nhãn hình)
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-02819, ngày nộp 20/05/2002. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | (nhãn hình) Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-02819 |
| Ngày nộp đơn | 20/05/2002 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0049581-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/06/2003 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG 85 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 4 · Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-02819).
Nhãn khác của SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG — 85 đơn
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-30199 · nộp 13/07/2023 · nhóm 4, 9, 37, 39
SHELL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-23525 · nộp 06/06/2023 · nhóm 4, 9, 37, 39
GEAR EASE MARINE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-01892 · nộp 17/01/2023 · nhóm 4
Shell ADVANCE Xe công nghệ DESIGN FOR SCOOTERS SYNTHETIC SCOOTER OIL 10W-40 4T ACTIVE CLEANSING TECHNOLOGY 1L Bị từ chối
đơn VN-4-2021-24891 · nộp 21/06/2021 · nhóm 4
Shell Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-21512 · nộp 29/06/2018 · nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 17, 19
(nhãn hình) Bị từ chối
đơn VN-4-2017-22449 · nộp 20/07/2017 · nhóm 4
Shell ADVANCE WITH Shell PURE PLUS TEHCNOLOGY Bị từ chối
đơn VN-4-2015-20716 · nộp 04/08/2015 · nhóm 4
NEOSOLV Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-19985 · nộp 25/08/2014 · nhóm 1
Shell HELIX HX3 Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2013-26297 · nộp 07/11/2013 · nhóm 4
Shell HELIX HX7 Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2013-26298 · nộp 07/11/2013 · nhóm 4
Shell HELIX HX5 Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2013-26299 · nộp 07/11/2013 · nhóm 4
Shell HELI X ULTRA Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2013-26300 · nộp 07/11/2013 · nhóm 4
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 85 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.