Việt Nhật MOTOR H TEM DAM BAO CHAT LUONG
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-03789, ngày nộp 27/06/2002. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Việt Nhật MOTOR H TEM DAM BAO CHAT LUONG Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-03789 |
| Ngày nộp đơn | 27/06/2002 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2003 |
| Số văn bằng | 4-0049918-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/06/2003 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Việt Nhật MOTOR, Công ty TNHH Việt Nhật Motor(VN) 19 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-03789).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của Công ty TNHH Việt Nhật MOTOR, Công ty TNHH Việt Nhật Motor(VN) — 19 đơn
Nhật Đại Việt Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-07629 · nộp 04/09/2003 · nhóm 37
Việt Nhật Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-07632 · nộp 04/09/2003 · nhóm 37
Nhật Tân Việt Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-07633 · nộp 04/09/2003 · nhóm 37
Tân Việt Nhật Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06370 · nộp 30/07/2003 · nhóm 35, 37
Đại Nhật Việt Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06371 · nộp 30/07/2003 · nhóm 35, 37
Đại Nhật Việt Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06372 · nộp 30/07/2003 · nhóm 41
Tân Nhật Việt Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06373 · nộp 30/07/2003 · nhóm 41
Đại Nhật Việt Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06375 · nộp 30/07/2003 · nhóm 35, 37
Tân Nhật Việt Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06377 · nộp 30/07/2003 · nhóm 35, 37
Tân Việt Nhật Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06240 · nộp 25/07/2003 · nhóm 9, 35, 37
Đại Việt Nhật Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06241 · nộp 25/07/2003 · nhóm 9, 35, 37
Nhật Việt Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06242 · nộp 25/07/2003 · nhóm 9, 35, 37
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 19 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.