VINKAPHARM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-05691, ngày nộp 10/09/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | VINKAPHARM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-05691 |
| Ngày nộp đơn | 10/09/2002 |
| Ngày công bố đơn | 26/01/2004 |
| Số văn bằng | 4-0051457-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 15/12/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dược phẩm Vĩnh Khang 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-05691).
Nhãn tương tự — 9 nhãn giống nhất
VINAPHARM Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-09548 · nhóm 5
Viquapharm Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-25012 · nhóm 35
VIQUA PHARM Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-14419 · nhóm 5
VIQUA PHARM Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-15562 · nhóm 5
VITAPHARM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-16170 · nhóm 35
DINAPHARM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-07355 · nhóm 5
VIVAPHARM Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-24408 · nhóm 3
VNA PHARM Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-00270 · nhóm 35
VNAPHARM Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-14326 · nhóm 35
Nhãn khác của Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dược phẩm Vĩnh Khang — 6 đơn
WATERFALL Hết hạn
đơn VN-4-2002-03968 · nộp 09/12/2002 · nhóm 32
WATERPARK Hết hạn
đơn VN-4-2002-03969 · nộp 09/12/2002 · nhóm 32
VIKAPHARM WATERFALL Hết hạn
đơn VN-4-2002-05112 · nộp 09/12/2002 · nhóm 32
WATERFALL Hết hạn
đơn VN-4-2002-07365 · nộp 11/11/2002 · nhóm 5
WATERPARK Hết hạn
đơn VN-4-2002-07366 · nộp 11/11/2002 · nhóm 5
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.