REYATAZ
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-06320, ngày nộp 04/10/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | REYATAZ Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-06320 |
| Ngày nộp đơn | 04/10/2002 |
| Ngày công bố đơn | 26/01/2004 |
| Số văn bằng | 4-0051108-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/12/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY 52 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-06320).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
REYATAZ Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-06318 · nhóm 5
REYATAZ Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-06319 · nhóm 5
REYATAZ Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-06321 · nhóm 5
REYATAZ Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-04547 · nhóm 5
REFTAZ Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2003-08546 · nhóm 5
Nhãn khác của BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY — 52 đơn
IXUNIPRA Hết hạn
đơn VN-4-2006-17880 · nộp 24/10/2006 · nhóm 5
BEPLITUDE Hết hạn
đơn VN-4-2006-17882 · nộp 24/10/2006 · nhóm 5
IXEMPRYA Hết hạn
đơn VN-4-2006-17883 · nộp 24/10/2006 · nhóm 5
SPRYZEL Hết hạn
đơn VN-4-2006-02191 · nộp 17/02/2006 · nhóm 5
SPRIZEL Hết hạn
đơn VN-4-2006-02192 · nộp 17/02/2006 · nhóm 5
SPRYCELL Hết hạn
đơn VN-4-2006-01913 · nộp 13/02/2006 · nhóm 5
SPRICELL Hết hạn
đơn VN-4-2006-01914 · nộp 13/02/2006 · nhóm 5
MOISTUREL Hết hạn
đơn VN-4-2005-12436 · nộp 23/09/2005 · nhóm 3, 5
WESTWOOD Hết hạn
đơn VN-4-2005-12445 · nộp 23/09/2005 · nhóm 5
VIDEX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-12446 · nộp 23/09/2005 · nhóm 5
VUMON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-12448 · nộp 23/09/2005 · nhóm 5
STADOL Hết hạn
đơn VN-4-2005-12449 · nộp 23/09/2005 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 52 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.