PHù SA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-07189, ngày nộp 04/11/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | PHù SA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-07189 |
| Ngày nộp đơn | 04/11/2002 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2004 |
| Số văn bằng | 4-0051709-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/12/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần dịch vụ hàng không sân bay Tân Sơn Nhất, Công ty Dịch Vụ Hàng Không Sân Bay Tân Sơn Nhất(VN), Công ty TNHH một thành viên dịch vụ hàng không sân bay Tân Sơn Nhất(VN) 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-07189).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
PHÙ SA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-52190 · nhóm 43
PHÙ SA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-56286 · nhóm 35, 36, 37, 41
PHÙ SA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-44106 · nhóm 30
Phù Sa Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-47814 · nhóm 30
Phù Sa Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-17592 · nhóm 33
Phù Sa Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-11548 · nhóm 30
Phù Sa Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-48875 · nhóm 43
Phù Sa Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-17612 · nhóm 5, 43
Phù Sa Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-21405 · nhóm 20, 29, 32, 33
FUSA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-28698 · nhóm 3
Nhãn khác của Công ty cổ phần dịch vụ hàng không sân bay Tân Sơn Nhất, Công ty Dịch Vụ Hàng Không Sân Bay Tân Sơn Nhất(VN), Công ty TNHH một thành viên dịch vụ hàng không sân bay Tân Sơn Nhất(VN) — 7 đơn
CAM RANH'S Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-03781 · nộp 23/05/2003 · nhóm 32
CAMRANH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-03782 · nộp 23/05/2003 · nhóm 32
CAM RANH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-00337 · nộp 28/04/2003 · nhóm 32
SASCO TRAVEL Hết hạn
đơn VN-4-2002-08158 · nộp 10/12/2002 · nhóm 39
PHUSA HOTEL Hết hạn
đơn VN-4-2002-07190 · nộp 04/11/2002 · nhóm 43
Phú Quốc TAXI Hết hạn
đơn VN-4-2002-04300 · nộp 06/09/2002 · nhóm 39
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.