Ông Táo
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-07706, ngày nộp 22/11/2002. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Ông Táo Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-07706 |
| Ngày nộp đơn | 22/11/2002 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0052459-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/02/2004 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nhà hàng ông Táo (DNTN) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-07706).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Ông Táo Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-38055 · nhóm 30
Ông Táo Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-17245 · nhóm 3
Ông Táo Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-11005 · nhóm 35, 39
Ông Táo Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-01483 · nhóm 21
Ông Táo Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-33242 · nhóm 29
Ông Táo Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-26628 · nhóm 3, 5
ÔngTáo Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2011-18155 · nhóm 11
ÔNG TÁM Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-53383 · nhóm 3
ÔNG TÂY Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-27230 · nhóm 1
Ông Tắc Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-16061 · nhóm 29, 43
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.