ALERPRIV
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-03084, ngày nộp 29/04/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | ALERPRIV Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-03084 |
| Ngày nộp đơn | 29/04/2003 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0054827-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/06/2004 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | QUíMICA MONTPELLIER S.A. 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-03084).
Nhãn tương tự — 3 nhãn giống nhất
ALERPRIV Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-20975 · nhóm 5
ALERTRIZ Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-39705 · nhóm 5
ALERTRIZ Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-08710 · nhóm 5
ALERTRIZ Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-39705 · nhóm 5
ALERTRIZ Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-08710 · nhóm 5
Nhãn khác của QUíMICA MONTPELLIER S.A. — 13 đơn
PEPTAZOL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-20974 · nộp 05/09/2014 · nhóm 5
ALERPRIV Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-20975 · nộp 05/09/2014 · nhóm 5
GLIDAMONT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-20976 · nộp 05/09/2014 · nhóm 5
MELOMONT Bị từ chối
đơn VN-4-2010-06403 · nộp 30/03/2010 · nhóm 5
CAROMEL Hết hạn
đơn VN-4-2010-06404 · nộp 30/03/2010 · nhóm 5
HISTACORT Bị từ chối
đơn VN-4-2010-05166 · nộp 17/03/2010 · nhóm 5
TROKEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-11437 · nộp 06/09/2005 · nhóm 5
GLEMAZ Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-11001 · nộp 13/10/2004 · nhóm 5
GLIDAMONT Hết hạn
đơn VN-4-2003-08855 · nộp 26/09/2003 · nhóm 5
DBI Hết hạn
đơn VN-4-2003-03085 · nộp 29/04/2003 · nhóm 5
GLIDANIL Hết hạn
đơn VN-4-2003-03086 · nộp 29/04/2003 · nhóm 5
PEPTAZOL Hết hạn
đơn VN-4-2003-03088 · nộp 29/04/2003 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.