COSITA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-05497, ngày nộp 30/06/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | COSITA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-05497 |
| Ngày nộp đơn | 30/06/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2004 |
| Số văn bằng | 4-0057457-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/09/2004 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Trần Thị Khơi |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-05497).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
COGITA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-01002 · nhóm 25
ROSITA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-37766 · nhóm 31
Rosita Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-48546 · nhóm 31
COVITA Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-26869 · nhóm 32
POSITA Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-09158 · nhóm 18, 25, 35, 42
GOXITA Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-20038 · nhóm 39
Coolita Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-16788 · nhóm 9, 35, 41
KOITA Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-08689 · nhóm 29
KOZITA Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-49316 · nhóm 2
KOSHITA Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-48873 · nhóm 9
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.