MK TAN MINH KY
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-06310, ngày nộp 28/07/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MK TAN MINH KY Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-06310 |
| Ngày nộp đơn | 28/07/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2004 |
| Số văn bằng | 4-0058359-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 12/11/2004 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Minh Ký 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-06310).
Nhãn khác của Cơ sở Minh Ký — 8 đơn
A Li Sơn Hột Vịt Bắc Thảo MK Cơ Sở Minh Ký MK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-19673 · nộp 28/08/2013 · nhóm 29
M K MK A LI SƠN Cơ Sở Minh Ký [A Li Son] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-01746 · nộp 09/02/2009 · nhóm 29
Bunton Audio Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-04919 · nộp 23/03/2007 · nhóm 9
MK MINH KY Hết hạn
đơn VN-4-2003-00819 · nộp 11/02/2003 · nhóm 19
MINH Ký Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45214 · nộp 09/03/2000 · nhóm 28
KING STAR Hết hạn
đơn VN-4-1998-38821 · nộp 02/07/1998 · nhóm 35
HARU Hết hạn
đơn VN-4-1998-38822 · nộp 02/07/1998 · nhóm 35
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.