DAHACLOR SR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-06644, ngày nộp 06/08/2003. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | DAHACLOR SR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-06644 |
| Ngày nộp đơn | 06/08/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2004 |
| Số văn bằng | 4-0062747-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/05/2005 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | PHARMAMATE INTERNATIONAL CO., LTD, Công ty cổ phần thương mại dược phẩm thiết bị y tế HB (HB PHARMAMED J.S.C)(VN) 14 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-06644).
Nhãn khác của PHARMAMATE INTERNATIONAL CO., LTD, Công ty cổ phần thương mại dược phẩm thiết bị y tế HB (HB PHARMAMED J.S.C)(VN) — 14 đơn
NEWLIPIDEN Hết hạn
đơn VN-4-2005-01740 · nộp 18/02/2005 · nhóm 35
NEWPENEM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-12465 · nộp 11/11/2004 · nhóm 35
YUCARMIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-10300 · nộp 29/09/2004 · nhóm 35
NEWMECOIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-08981 · nộp 01/09/2004 · nhóm 35
NEWMUCIDIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-08982 · nộp 01/09/2004 · nhóm 35
HANPEROSI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-08985 · nộp 01/09/2004 · nhóm 35
UNIONCOLIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-01282 · nộp 23/02/2004 · nhóm 35
DDCELL CAPSULE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06638 · nộp 06/08/2003 · nhóm 35
TOEYECIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06639 · nộp 06/08/2003 · nhóm 35
BIMETIN TABLET Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06645 · nộp 06/08/2003 · nhóm 35
PANGELONG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06646 · nộp 06/08/2003 · nhóm 35
ALBUNAMIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06648 · nộp 06/08/2003 · nhóm 35
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 14 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.