NAGATA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-06985, ngày nộp 15/08/2003. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | NAGATA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-06985 |
| Ngày nộp đơn | 15/08/2003 |
| Ngày công bố đơn | 26/07/2004 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và xuất nhập khẩu Tuấn phương 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-06985).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NAKATA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-49289 · nhóm 9
Nalata Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-10592 · nhóm 30
NIGATA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-58112 · nhóm 5
NAKATA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-52512 · nhóm 35
NAKATA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-20527 · nhóm 35
NASATA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-16300 · nhóm 5
NAGAKA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-50708 · nhóm 3
AGATA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-23168 · nhóm 33
HAGATA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-15765 · nhóm 11, 35
AGATA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-23946 · nhóm 20, 24, 35
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và xuất nhập khẩu Tuấn phương — 6 đơn
NASA Bị từ chối
đơn VN-4-2003-06982 · nộp 15/08/2003 · nhóm 11
VINACOOL Hết hạn
đơn VN-4-2003-06983 · nộp 15/08/2003 · nhóm 11
MITSUVINA Hết hạn
đơn VN-4-2003-06984 · nộp 15/08/2003 · nhóm 11
SENON Hết hạn
đơn VN-4-2003-04536 · nộp 11/06/2003 · nhóm 11
NAVI Hết hạn
đơn VN-4-2003-04537 · nộp 11/06/2003 · nhóm 11
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.