HảI Mỵ
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-09039, ngày nộp 21/10/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | HảI Mỵ Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-09039 |
| Ngày nộp đơn | 21/10/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2005 |
| Số văn bằng | 4-0060675-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/03/2005 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cở sở Lưu Thị Bạch Hà |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-09039).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Hải Mỵ Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-13122 · nhóm 30
HAIMY Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-61889 · nhóm 9
HAI MY Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2001-05792 · nhóm 6
MY HAI Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2017-18575 · nhóm 28, 35
Ha Mỵ I Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2008-19708 · nhóm 1, 2, 29, 30, 35, 39
Mỹ Hải Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2000-45817 · nhóm 3
haimi Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-31375 · nhóm 35
Hải Ly Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-42735 · nhóm 16, 18, 25, 35, 41
HẢI KỲ Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-23482 · nhóm 5
HẢI MÃ Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-22939 · nhóm 32
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.