PETERS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-09883, ngày nộp 30/10/2003. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | PETERS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-09883 |
| Ngày nộp đơn | 30/10/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2004 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Đạt Nông 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-09883).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
PETERS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-03615 · nhóm 1
PETERS Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1992-09539 · nhóm 30
Peters. Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1997-32949 · nhóm 29, 30
peter Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-24019 · nhóm 1, 2, 3
PETHERB + Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-21945 · nhóm 3, 5, 31
PET perss Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-11024 · nhóm 3
PEPPERS Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-09456 · nhóm 35, 43
Peterson Đã cấp văn bằng
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2022-36381 · nhóm 9
PETERSON Đang xử lý đơn
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2026-48475 · nhóm 34, 35
PETERSON Đang xử lý đơn
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2017-16164 · nhóm 34
Nhãn khác của Công ty TNHH Đạt Nông — 7 đơn
D & P Bị từ chối
đơn VN-4-2007-22089 · nộp 31/10/2007 · nhóm 1
GUANO Bị từ chối
đơn VN-4-2003-09654 · nộp 23/10/2003 · nhóm 1
FOGG IT Bị từ chối
đơn VN-4-2003-05433 · nộp 27/06/2003 · nhóm 1
EARTHCARE Hết hạn
đơn VN-4-2003-04039 · nộp 29/05/2003 · nhóm 1
BIOMIN Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2003-03716 · nộp 22/05/2003 · nhóm 1
OSMOCOTE Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2003-03195 · nộp 06/05/2003 · nhóm 1
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.